Điện thoại

+8613094821096

WhatsApp

+8615968408381

Máy ép phun PET

Máy ép phun PET

Thiết kế trục vít: Đặc tính của nhựa PET đòi hỏi máy ép phun phải được trang bị trục vít chuyên dụng, thường có tỷ lệ chiều dài/đường kính là 1:24 trở lên, nhằm đảm bảo khả năng hóa dẻo tốt và độ nóng chảy đồng đều.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Tính năng sản phẩm:

 

1. Thiết kế trục vít: Đặc tính của nhựa PET đòi hỏi máy ép phun phải được trang bị trục vít chuyên dụng, thường có tỷ lệ chiều dài/đường kính từ 1:24 trở lên, nhằm đảm bảo khả năng hóa dẻo tốt và độ nóng chảy đồng đều.
2. Không gian khuôn: Kích thước khuôn cần phải phù hợp với bước cột lớn của máy ép phun, độ dày khuôn, kích thước khuôn tối thiểu và kích thước mẫu để đảm bảo khuôn có thể lắp đặt trơn tru và sản phẩm được lấy ra trơn tru.
3. Sản phẩm không có đủ không gian: khoảng hở giữa khuôn và khuôn phải đủ lớn để đảm bảo sản phẩm hoàn thiện có thể dễ dàng lấy ra khỏi khuôn.
4. Lực kẹp: Nhựa PET trong quá trình ép phun sẽ tạo ra lực lớn để nâng đỡ khuôn, do đó bộ phận kẹp khuôn của máy ép phun cần cung cấp lực kẹp đủ lớn để tránh khuôn bị giữ mở.
5. Thể tích phun: theo trọng lượng thành phẩm và số lượng khoang, chọn thể tích phun thích hợp để đảm bảo sản phẩm có thể được nạp đầy.
6. Tỷ lệ nén trục vít: Nhựa PET cần có khả năng hóa dẻo tốt hơn và thiết kế tỷ lệ nén trục vít phù hợp để đảm bảo hiệu quả đúc của sản phẩm hoàn thiện.
7. Động cơ lưu trữ: do vật liệu nhựa PET dễ dính, nhiệt độ đúc và các lý do khác, cần mô-men xoắn vít lớn hơn, vì vậy thường chọn động cơ lưu trữ hai hoặc nhiều hơn hai cấp so với máy thông thường.
8. Hệ thống nguồn điện: tăng động cơ lưu trữ đồng thời cũng cần tăng hệ thống nguồn điện để đảm bảo máy chạy ổn định hơn, rút ​​ngắn thời gian chu kỳ sản phẩm.
9. Đường dẫn nước khuôn: Khuôn PET thường được trang bị khối phân phối nước PET đặc biệt để tăng cường hiệu quả làm mát của khuôn.
10. Xử lý sấy: Nhựa PET cần được sấy khô hoàn toàn trước khi đúc để đảm bảo tính ổn định và chất lượng sản phẩm trong quá trình ép phun.

 

Chú phổ biến: máy ép phun pet, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy máy ép phun pet Trung Quốc

MẪU MÁY đơn vị JM-108T JM-140T JM-170T JM-200T JM-220T JM-268T JM-300T JM-350T JM-428T JM-538T JM-650T JM-1200T JM-1600T JM-2000T JM-2500T
ĐƠN VỊ TIÊM   A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C A B C
Đường kính vít Mm 32 35 38 40 42 45 40 45 50 45 50 55 50 55 60 55 60 65 60 65 70 65 70 75 75 80 85 80 85 90 85 90 100 38 42 45 40 45 50 45 50 55 50 55 60
Tỷ lệ L/D của vít L/D 25 23 21 22 21 20 24 22 20 25 22 20 22 20 18.5 24 22 20.5 22 20.5 19 22 20 19 23 22 21 22 20.7 19.5 24.6 23.2 20.9 21 19 17.8 22.5 20 18 22 19.8 18 24 21.8 20
Khối lượng bắn cm3 144.5 173 204 238.5 263 302 332.3 381.5 471 381.5 471 569.9 510.3 617.4 734.7 593.6 706.5 829.1 819.5 961.8 1115.4 1077.9 1250.1 1435 1633.7 1858.8 2098.5 1959.3 2211.9 2479.8 2892.5 3242.8 4003.5 232 284 326 301 381 471 413 510 617 549 665 791
Thể tích tiêm thực tế g 131.5 157.4 185.6 217 239.3 274.8 302.4 347.2 428.6 347.3 428.6 518.6 464.4 561.8 668.6 540.2 642.9 754.5 745.7 875.2 1015 980.9 1137.6 1305.9 1486.9 1691.5 1909.6 1783 2012.8 2256.6 2632.2 2950.9 3643.2 211 258 296 273 346 428 375 464 561 499 605 719
Áp suất phun Mpa 204 164 149 159 148 130 176 154 123 164 131 109 158 132 113 173 148 126 148 126 109 160 139 120 156 137 120 148 130 116 142 127 103 186 152 132 216 171 138 210 170 140 244 202 170
ĐƠN VỊ KẸP
Kẹp Tấn KN 1080 1400 1700 2000 2200 2680 3000 3500 4280 5380 6500 1200 1600 2000 2500
Chuyển đổi nét vẽ Mm 325 380 430 440 490 550 580 625 750 770 920 380 440 490 580
Khoảng cách giữa các thanh giằng Mm 360×360 420×420 470×470 480×480 530×530 580×580 630×630 670×670 760×760 830×830 880×880 470*420 520*470 575*525 625*575
Độ dày khuôn tối đa Mm 400 450 500 580 550 650 700 800 820 850 880 450 520 550 620
Độ dày khuôn tối thiểu Mm 100 130 150 180 200 220 220 250 280 300 380 160 180 200 230
Đột quỵ đẩy ra Mm 100 120 130 140 140 160 160 165 180 240 240 140 140 150 160
Số lượng loại trực tiếp P 5 5 5 5 5 9 9 13 13 13 21 5 5 5 9
Tấn Ejector KN 27 40 46 46 62 62 62 89 110 133 158 38 53 62 70
NGƯỜI KHÁC
Trọng lượng máy T 2.9 3.2 4.5 5.2 6.4 7.8 9.1 11.9 16.5 19 21 4.8 5.7 7.8 10
Công suất động cơ KW 11 15 18.5 22 22 30 30 37 45 30+30 37+37 15 18.5 22 30
Công suất sưởi ấm KW 6.3 8.7 10.8 12.5 14.9 17.4 17.4 18.5 31.3 33 43 7.4 9.9 11.5 13.5
Kích thước tổng thể m 4.1×1.1×1.65 4.2×1.2×1.8 5×1.4×1.8 5.2×1.3×2.2 5.6×1.4×2.2 6.1×1.5×2.3 6.4×1.5×2.4 7.5×1.9×2.4 7.8×2.0×2.3 8.1×2×2.3 9.2×2.1×2.4 4.5×1.4×1.8 5×1.5×1.9 5.5×1.6×2 5.9×1.8×2.3
Áp suất bơm tối đa Mpa 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 17.5 17.5 17.5 17.5