Điện thoại

+8613094821096

WhatsApp

+8615968408381

Máy ép phun bàn quay

Máy ép phun bàn quay

Kẹp dọc, phun dọc, thích hợp cho việc đúc các sản phẩm nhựa có chèn và quy trình ép phun đa năng, thiết kế đĩa hai trạm (hoặc ba trạm), có thể cải thiện hiệu quả sản xuất thêm 30% -50%. Do đó, nó đặc biệt thích hợp cho việc sản xuất các sản phẩm khối lượng lớn với thời gian làm mát và đúc dài hoặc cần nhiều thời gian phụ trợ hơn để đặt các bộ phận chèn.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Tính năng sản phẩm:

 

1. Kẹp dọc, ép phun dọc, thích hợp cho việc đúc các sản phẩm nhựa có chèn và quy trình ép phun đa năng, thiết kế đĩa hai trạm (hoặc ba trạm), có thể cải thiện hiệu quả sản xuất thêm 30% -50%. Do đó, nó đặc biệt thích hợp cho việc sản xuất các sản phẩm khối lượng lớn với thời gian làm mát và đúc dài hoặc cần nhiều thời gian phụ trợ hơn để đặt các bộ phận chèn.
2. Đĩa quay qua lại luân phiên ở cùng một mức lên đến 180 độ, cho phép người vận hành lấy và đặt các miếng chèn lên bề mặt vận hành cố định, rất tiện lợi và năng suất cao.
3. Vị trí bề mặt đĩa được khóa bằng chốt cố định, đảm bảo vị trí có độ chính xác cao sau khi đĩa dừng quay, cho phép khuôn trên và khuôn dưới đóng lại chính xác hơn.
4. Vòng quay của bàn xoay được điều khiển bởi động cơ servo độc lập, độ chính xác định vị có thể đạt tới 0.16 phút (1 độ=60 phút).
5. Có thể thêm các thiết bị tự động hóa như nhúng và tháo tự động để đạt được hoạt động tự động của toàn bộ máy.
6. Đĩa dán nhãn có 2 trạm, có thể lựa chọn 3 hoặc 4 trạm tùy theo nhu cầu đặc biệt để vận hành thuận tiện và tự động hóa khi lập kế hoạch dây chuyền nhằm nâng cao hiệu quả và tăng năng suất sản xuất.
7. Vận hành luân phiên nhiều khuôn dưới: Máy ép phun bàn quay thực hiện việc sử dụng luân phiên nhiều khuôn dưới bằng cách xoay bàn, có thể tận dụng tối đa máy và cải thiện hiệu quả sản xuất.
8. Yêu cầu đối với người vận hành: Máy ép phun bàn quay thường chỉ cần một người vận hành máy do quá trình sản xuất tự động.
9. Tiết kiệm năng lượng: máy ép phun bàn quay thường được trang bị hệ thống điều khiển servo, có thể cung cấp công suất phù hợp theo nhu cầu thực tế, tránh tiêu thụ năng lượng không cần thiết. So sánh
10. Không gian sàn: Máy ép phun bàn quay giúp tiết kiệm không gian sản xuất bằng cách cải thiện khả năng sử dụng không gian và có diện tích sàn nhỏ hơn cho cùng một công suất.
11. Tính phù hợp: Máy ép phun bàn quay đặc biệt phù hợp với các sản phẩm đòi hỏi sản xuất hiệu quả, đúc chính xác và mức độ tự động hóa cao.

 

Chú phổ biến: máy ép phun bàn quay, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy máy ép phun bàn quay Trung Quốc

SỰ MIÊU TẢ ĐƠN VỊ JM-300RS JM-450RS JM-550RS JM-850RS JM-1000RS JM-1200RS JM-1600RS JM-2000RS/JM-2500RS JM-3000RS JM-4000RS
ĐƠN VỊ TIÊM Đường kính vít Mm 25 28 28 32 32 35 35 40 40 45 45 50 50 55 55 60 75 85 80 90
Áp suất phun kg/cm² 1815 1446 2000 1531 2051 1713 1943 1488 1890 1493 1918 1553 1855 1533 2036 1710 2160 1685 1903 1503
Thể tích tiêm lý thuyết CM³ 54 68 86 113 129 154 173 226 226 286 315 391 470 568 712 847 1830 2350 2080 2640
Trọng lượng bắn tối đa (PS) g/oz 53/1.9 66/2.4 84/3 110/4 124/4.5 149/5 168/6.1 220/8 220/8 279/10 307/11 380/14 455/16 547/19 688/24 818/29 1771/64 2270/83 2015/73 2550/93
Tỷ lệ tiêm cm³/giây 42 53 46 59 53 63 78 102 116 147 149 182 150 180 155 184 200 250 245 310
Đột quỵ vít Mm 110 140 160 180 180 240 240 300 415 415
Tốc độ quay của trục vít vòng/phút 0-200 0-200 0-180 0-220 0-275 0-370 0-235 0-220 0-240 0-240
ĐƠN VỊ KẸP Lực kẹp tấn 30 40 55 85 100 120 160 200 300 400
Chiều cao khuôn tối thiểu Mm 120 200 220 250 280 300 300 300 400 400
Đòn mở đầu Mm 180 200 200 250 280 300 300 350 350 400
Khoảng cách mở tối đa Mm 300 400 420 500 560 600 600 650 750 800
Đường kính của bàn quay Mm 680 800 900 1000 1000 1200 1400 1500 1800 1800
Đột quỵ đẩy ra Mm 35 80 80 100 100 100 150 150 150 150
Lực đẩy tấn 1.7 4 4 4 4 4 7 11 11 11
NGƯỜI KHÁC Áp suất thủy lực tối đa kg/cm² 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140
Dung tích bình dầu L 150 180 230 280 350 400 500 600 700 700
Công suất động cơ bơm Kw 4 5.5 7.5 11 15 15 18.5 22 30 30
Công suất sưởi ấm thùng Kw 3.5 4.2 5.4 5.4 6.3 10 12 14 17 17
Trọng lượng máy Kg 1200 1800 2700 3500 4500 8000 9500 11000 13000 15000
Kích thước máy m / / / / / / / / / /