Điện thoại

+8613094821096

WhatsApp

+8615968408381

Thiết bị ép phun nhựa

Thiết bị ép phun nhựa

Kẹp khuôn thẳng đứng với áp suất trực tiếp, phun thẳng đứng, không chiếm không gian; kiểm soát nhiệt độ ba giai đoạn/tốc độ phun/áp suất ngược và các điều chỉnh không theo giai đoạn khác, phù hợp với mọi loại khuôn phun mô phỏng của nhà máy.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Tính năng sản phẩm:

 

1. Kẹp khuôn thẳng đứng với áp suất trực tiếp, phun thẳng đứng, không chiếm không gian; kiểm soát nhiệt độ ba giai đoạn/tốc độ phun/áp suất ngược và các điều chỉnh không theo giai đoạn khác, phù hợp với mọi loại khuôn phun mô phỏng của nhà máy.
2. Kẹp khuôn nhanh / tắt máy chậm áp suất thấp, nền tảng thời gian kẹp khuôn bất thường tự động mở khuôn khẩn cấp, thiết kế an toàn đặc biệt này, khuôn có thể đóng vai trò bảo vệ.
3. Khuôn dưới cố định/khuôn trên di chuyển, định vị tốt các miếng chèn khuôn trong khuôn. Sản phẩm hoàn thiện có thiết bị đẩy thủy lực để lấy sản phẩm hoàn thiện ra rất tiện lợi và dễ dàng.
4. Phụ kiện điều khiển điện/phụ kiện thủy lực sử dụng các thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước, độ chính xác và độ ồn khi vận hành thấp.

 

Chú phổ biến: thiết bị ép phun nhựa, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy thiết bị ép phun nhựa Trung Quốc

SỰ MIÊU TẢ ĐƠN VỊ JM-1200R JM-1600R JM-2000R JM-2500R JM-3000R JM-4000R
ĐƠN VỊ TIÊM Đường kính vít Mm 25 28 32 30 35 40 35 40 45 40 45 50 45 50 55 60 65 70
Áp suất phun kg/cm² 2509 2000 1531 2333 1714 1680 2468 1890 1493 2327 1839 1489 2212 1792 1480 2240 1908 1645
Thể tích tiêm lý thuyết CM³ 69 86 112 113 154 226 192 251 318 276 350 432 381 471 570 848 995 1154
Trọng lượng bắn tối đa (PS) g/oz 67/2.4 84/3 109/4 110/4 150/5.4 220/8 187/6.8 245/8.8 310/11.2 269/9.7 341/12.3 421/15.2 372/13.4 459/16.6 556/20 827/30 970/35 1125/40
Tỷ lệ tiêm cm³/giây 117 147 192 160 218 222 151 197 250 180 228 281 211 260 315 260 305 354
Đột quỵ vít Mm 140 160 180 200 220 240 300
Tốc độ quay của vít vòng/phút 0-370 0-235 0-220 0-240 0-240 0-240
ĐƠN VỊ KẸP Lực kẹp tấn 120 160 200 250 300 400
Chiều cao khuôn tối thiểu Mm 300 350 400 400 450 450
Đòn mở đầu Mm 300 300 350 350 400 400
Khoảng cách mở tối đa Mm 600 650 750 750 850 850
Đường kính của bàn quay mm 1200 1400 1400 1600 1600 1800
Đột quỵ đẩy ra Mm 100 150 150 150 150 150
Lực đẩy tấn 4 7 11 11 11 11
NGƯỜI KHÁC Áp suất thủy lực tối đa kg/cm² 140 140 140 140 140 140
Dung tích bình dầu L 400 500 600 700 750 700
Công suất động cơ bơm kW 15 18.5 22 30 30 37
Công suất sưởi ấm thùng Kw 10 12 14 17 20 22
Chiều cao bàn làm việc Mm 930 960 1000 1000 1100 1100
Trọng lượng máy Kg 9000 10000 12000 15000 17000 24000
Kích thước máy m / / / / / /