Điện thoại

+8613094821096

WhatsApp

+8615968408381

Máy ép phun trượt đôi

Máy ép phun trượt đôi

Kiểm soát áp suất và tốc độ đa phân đoạn cho quá trình ép phun và kẹp khuôn, có thể cài đặt theo yêu cầu của sản phẩm, dễ điều chỉnh và đảm bảo độ chính xác của sản phẩm.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Tính năng sản phẩm:

 

1. Thiết kế cơ chế kẹp khuôn và phun thẳng đứng, thích hợp để đúc các sản phẩm nhựa có khảm.
2. Sử dụng màn hình LCD, nhiều chức năng khác nhau được hiển thị rõ ràng và 200 bộ thông số đúc được lưu trữ ngẫu nhiên.
3. Kiểm soát áp suất và tốc độ đa phân đoạn cho quá trình ép phun và kẹp khuôn, có thể cài đặt theo yêu cầu của sản phẩm, dễ điều chỉnh và đảm bảo độ chính xác của sản phẩm.
4. Kiểm soát nhiệt độ PID có độ chính xác cao, kiểm soát nhiệt độ ổn định ở từng phân đoạn với sai số nhỏ.
5. Hệ thống phun sử dụng xi lanh phun kép, xi lanh ghế đôi, thiết kế cột dẫn hướng kép, chuyển động trơn tru, độ chính xác phun cao.
6. Các loại vít và ống được thiết kế đặc biệt phù hợp với nhiều quy trình ép phun khác nhau.
7. Được cấu hình với động cơ thủy lực mô-men xoắn cao và tiếng ồn thấp, giúp khả năng hóa dẻo tuyệt vời hơn.
8. Các bộ phận chuyển động sử dụng vòng bi tự bôi trơn chất lượng cao, giúp việc bảo dưỡng máy thuận tiện hơn.
9. Thiết kế cải tiến của khung máy trượt đảm bảo chuyển động trượt khuôn chính xác và ổn định hơn.
10. Tấm trượt hai vị trí, hai khuôn dưới cùng trên một mặt phẳng, xen kẽ trái phải, một khuôn làm việc đúc và một khuôn bên ngoài để lấy chi tiết, độ an toàn vận hành cao và có thể cải thiện hiệu quả công việc lên 30% -50%.
11. Được trang bị thiết bị thổi để phá dỡ dễ dàng.
12. Thích hợp cho tất cả các loại mỹ phẩm, sản xuất đầu tiêm chai mềm.
13. Chu kỳ sản xuất nhanh: Máy ép phun trượt đôi có thể thực hiện chuyển đổi khuôn nhanh chóng, do đó rút ngắn chu kỳ sản xuất sản phẩm và nâng cao hiệu quả sản xuất.
14. Độ chính xác cao: máy ép phun trượt đôi có độ chính xác và ổn định cao, có thể đáp ứng nhu cầu sản xuất sản phẩm có độ chính xác cao.
15. Sản xuất tự động: máy ép phun trượt đôi có thể thực hiện sản xuất tự động, giảm sự can thiệp thủ công, nâng cao hiệu quả sản xuất và chất lượng sản phẩm.
16. Sản phẩm nhiều màu sắc hoặc nhiều vật liệu: Máy ép phun trượt đôi có thể thực hiện ép phun nhiều màu sắc hoặc nhiều vật liệu để đáp ứng nhu cầu đa dạng hóa sản phẩm.
17. Sản phẩm có cấu trúc phức tạp: máy ép phun trượt đôi có thể đạt được thiết kế khuôn và cấu trúc sản phẩm phức tạp, đáp ứng nhu cầu sản xuất sản phẩm phức tạp.

 

Chú phổ biến: máy ép phun trượt đôi, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy máy ép phun trượt đôi của Trung Quốc

SỰ MIÊU TẢ ĐƠN VỊ JM-150S2S JM-300S2S JM-450S2S JM-550S2S JM-850S2S JM-1000S2S JM-1200S2S JM-1600S2S JM-2000S2S JM-2500S2S JM-3000S2S JM-4000S2S JM-5000S2S JM-6000S2S JM-7000S2S
ĐƠN VỊ TIÊM Đường kính vít Mm 22 25 25 28 28 32 32 35 35 40 40 45 45 50 50 55 55 60 65 70 75 85 80 90 90 100 95 105 100 110
Áp suất phun kg/cm² 1851 1433 1815 1446 2000 1531 2051 1713 1943 1488 1890 1493 1918 1553 1855 1533 2036 1710 2326 2005 2160 1685 1903 1503 1503 1218 1560 1278 1409 1164
Thể tích tiêm lý thuyết CM³ 38 49 54 68 86 113 129 154 173 226 226 286 315 391 470 568 712 847 1376 1595 1830 2350 2080 2640 2640 3259 3890 4760 4315 5220
Trọng lượng bắn tối đa (PS) g/oz 37/1.3 48/1.7 53/1.9 66/2.4 84/3 110/4 124/4.5 149/5 168/6.1 220/8 220/8 279/10 307/11 380/14 455/16 547/19 688/24 818/29 1328/48 1540/56 1771/64 2270/83 2015/73 2550/93 2574/93 3187/115 3760/137 4600/168 4172/152 5049/184
Tỷ lệ tiêm cm³/giây 26 34 42 53 46 59 53 63 78 102 116 147 149 182 150 180 155 184 136 158 200 250 245 310 465 574 450 550 496 601
Đột quỵ vít Mm 100 110 140 160 180 180 240 240 300 415 415 415 415 550 550
Tốc độ quay của vít vòng/phút 0-200 0-200 0-200 0-180 0-220 0-275 0-370 0-235 0-220 0-200 0-240 0-240 0-240 0-180 0-180
ĐƠN VỊ KẸP Lực kẹp tấn 15 15 30 30 40 40 55 55 85 85 100 100 120 120 160 160 200 160 250 250 300 300 400 400 500 500 600 600 600 600
Chiều cao khuôn tối thiểu Mm 100 100 120 120 200 200 220 220 250 250 280 280 300 300 300 300 300 300 400 400 400 400 400 400 400 400 500 500 500 500
Đòn mở đầu Mm 180 180 180 180 200 200 200 200 250 250 280 280 300 300 300 300 400 300 400 400 400 400 400 400 400 400 500 500 500 500
Khoảng cách mở tối đa Mm 280 280 300 300 400 400 420 420 500 500 560 560 600 600 600 600 700 600 800 800 800 800 800 800 800 800 1000 1000 1000 1000
Khoảng cách giữa thanh giằng Mm 275x135 275x135 355x205 355x205 400x250 400x250 500x340 500x340 560x340 560x340 580x420 580x420 610x510 610x510 750x580 750x580 860x530 750x580 800x530 800x530 890x590 890x590 890x590 890x590 890x590 890x590 1110x660 1110x660 1110x660 1110x660
Kích thước tấm Mm 430x290 430x290 520x370 520x370 580x430 580x430 720x560 720x560 795x575 795x575 830x670 830x670 830x740 830x740 1000x810 1000x810 1130x800 1000x810 1070x800 1070x800 1180x880 1180x880 1180x880 1180x880 1180x880 1180x880 1460x1010 1460x1010 1460x1010 1460x1010
Kích thước tấm trượt Mm 2S:500x270 2S:500x270 2S:700x350 2S:700x350 2S:840x396 2S:840x396 2S:1000x495 2S:1000x495 2S:1020x545 2S:1020x545 2S:1160x570 2S:1160x570 2S:1500x600 2S:1500x600 2S:1620x740 2S:1620x740 2S:1600x840 2S:1620x740 2S:1600x780 2S:1600x780 2S:1760x880 2S:1760x880 2S:1760x880 2S:1760x880 2S:1760x880 2S:1760x880 2S:2000x1000 2S:2000x1000 2S:2000x1000 2S:2000x1000
Đột quỵ đẩy ra Mm 35 35 35 35 35 35 45 45 55 55 65 65 75 75 150 150 150 150 150 150 150 150 150 150 150 150 150 150 150 150
Lực đẩy tấn 1.2 1.2 1.2 1.2 2.3 2.3 2.3 2.3 4 4 5.4 5.4 5.4 5.4 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11
NGƯỜI KHÁC Áp suất thủy lực tối đa kg/cm² 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140 140
Dung tích bình dầu L 120 150 180 230 280 350 400 500 600 600 700 700 700 800 800
Công suất động cơ bơm Kw 3 4 5.5 7.5 11 15 15 18.5 22 22 30 30 45 55 55
Công suất sưởi ấm thùng Kw 3 3.5 4.2 5.4 5.4 6.3 10 12 14 16 17 17 17 20 20
Trọng lượng máy Kg 900 1000 1500 2200 3000 4000 7000 7500 8000 8000 11000 12000 13000 15000 16000
Kích thước máy m / / / / / / / / / / / / / / /