Điện thoại

+8613094821096

WhatsApp

+8615968408381

Máy ép phun thành mỏng

Máy ép phun thành mỏng

Thiết kế hệ thống dầu đa dạng (bán kín, servo hoặc phun tốc độ cao) có thể phù hợp với yêu cầu sản phẩm của khách hàng.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Tính năng sản phẩm:

 

1. Tốc độ cao chủ yếu thể hiện ở việc phun keo, có thể lựa chọn tốc độ cao và áp suất cao để phun.
2. Sử dụng thiết bị lưu trữ năng lượng, tốc độ phun có thể đạt tới 600mm/giây.
3. Phun nhanh, đúc nhanh, chu kỳ sản xuất ngắn.
4. Thích hợp cho việc lựa chọn ổn định các sản phẩm đúc mỏng (đầu nối linh kiện điện tử, thiết bị đầu cuối máy tính) và các sản phẩm khác.
5. Thiết kế hệ thống dầu đa dạng (bán kín, servo hoặc phun tốc độ cao) có thể phù hợp với yêu cầu sản phẩm của khách hàng.

 

Chú phổ biến: máy ép phun thành mỏng, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy máy ép phun thành mỏng Trung Quốc

SỰ MIÊU TẢ ĐƠN VỊ ZX-268T ZX-300T ZX-350T ZX-428T ZX-538T ZX-650T
NHÓM A B C A B C A B C A B C A B C A B C
ĐƠN VỊ TIÊM Đường kính vít mm 55 60 65 60 65 70 65 70 75 75 80 85 80 85 90 85 90 100
Tỷ lệ L/D của vít L/D 24 22 20.5 22 20.5 19 22 20 19 23 22 21 22 20.7 19.5 24.6 23.2 20.9
Khối lượng bắn cm3 593.6 706.5 829.1 819.5 961.8 1115.4 1077.9 1250.1 1435 1633.7 1858.8 2098.5 1959.3 2211.9 2479.8 2892.5 3242.8 4003.5
Thể tích tiêm thực tế g 540.2 642.9 754.5 745.7 875.2 1015 980.9 1137.6 1305.9 1486.9 1691.5 1909.6 1783 2012.8 2256.6 2632.2 2950.9 3643.2
Áp suất phun kg/cm² 173 148 126 148 126 109 160 139 120 156 137 120 148 130 116 142 127 103
ĐƠN VỊ KẸP Kẹp Tấn KN 2680 3000 3500 4280 5380 6500
Chuyển đổi nét vẽ mm 550 580 625 750 770 920
Khoảng cách giữa các thanh giằng mm 580×580 630×630 670×670 760×760 830×830 880×880
Độ dày khuôn tối đa mm 650 700 800 820 850 880
Độ dày khuôn tối thiểu mm 220 220 250 280 300 380
Đột quỵ đẩy ra mm 160 160 165 180 240 240
Số lượng loại trực tiếp P 9 9 13 13 13 21
Tấn Ejector KN 62 62 89 110 133 158
NGƯỜI KHÁC Trọng lượng máy T 7.8 9.1 11.9 16.5 19 21
Công suất động cơ kW 30 30 37 45 30+30 37+37
Công suất sưởi ấm kW 17.4 17.4 18.5 31.3 33 43
Kích thước tổng thể m 6.1×1.5×2.3 6.4×1.5×2.4 7.5×1.9×2.4 7.8×2.0×2.3 8.1×2×2.3 9.2×2.1×2.4
Áp suất bơm tối đa Mpa 14 14 14 14 14 14